Thay ắc quy xe máy hết bao nhiêu tiền? Bảng giá acquy mới nhất 2023

Thay ắc quy xe máy hết bao nhiêu tiền? Bảng giá acquy mới nhất 2023

Thay ắc quy xe máy hết bao nhiêu tiền? Giá nào là chuẩn nhất trên thị trường với các loại ắc quy chính hãng và ắc quy cao cấp Lithium? Giá ắc quy bán lẻ thường được quy định bởi các nhà sản xuất hoặc các nhà phân phối. Sau đây là bảng giá quy chuẩn được tổng hợp từ các nhà phân phối lớn tại Việt Nam.

Giá thay acquy xe máy chì axit thường từ 280.000đ đến 950.000đ, ắc quy Lithium cao cấp có giá từ 850.000đ đến 1.650.000đ. Mức giá này thường bao gồm công tháo lắp và kiểm tra điện áp nạp, tính an toàn nạp của hệ thống điện trên xe.

Thông số ắc quy tiêu chuẩn cho xe máy

Thông số ắc quy chì axit được quy định bởi dung lượng điện Ah, còn ắc quy Lithium được quy chuẩn bởi size ắc quy. Hiện hãng ắc quy Raijin quy định các size theo tiêu chuẩn Nhật Bản đó là S, M, L, XL. Cụ thể: 

  • Ắc quy dung lượng 4Ah thấp tương đương với ắc quy Raijin size S, lắp cho các dòng xe như: Honda Air Blade 2008, Wave, Blade, Future, Yamaha Grande, Exciter 135 – 150 – 155, Yamaha TFX
  • Ắc quy dung lượng 6Ah thấp tương đương với ắc quy Raijin Size M, lắp cho các dòng xe như: SH Mode, SH 125 – 150, Lead mới,  Air Blade mới, Vision 2021, Janus, Suzuki Satria, Raider, Vario, Winner,…
  • Ắc quy dung lượng 7Ah tương đương với ắc quy Raijin Size L, lắp cho các dòng xe như: Honda Lead trước 2008, Vespa Primavera, Piaggio Liberty, NVX, SH nhập, SCR,..
thông số bình ắc quy lithium raijin

Thông số bình ắc quy Lithium Raijin

Để biết thay ắc quy xe máy hết bao nhiêu tiền? bạn hãy theo dõi phần tiếp theo. 

Bảng giá thay ắc quy xe máy

Hiện nay, trên thị trường có 3 thương hiệu ắc quy phổ biến cho xe máy là: Ắc quy Globe, Ắc quy GS và ắc quy Lithium Raijin. Giá thay acquy xe máy thay đổi phụ thuộc vào bạn thay acquy hãng nào, dung lượng bình, loại ắc quy. 

Dưới đây là bảng giá tham khảo thay ắc quy xe máy của 3 thương hiệu ắc quy trên. 

Bảng giá thay acquy Globe cho xe máy

giá thay ắc quy xe máy

1 – Thương hiệu ắc quy Globe

  • Ắc quy Globe có nguồn gốc xuất xứ tại Đài Loan. Tại Việt Nam, Ắc quy Globe được sản xuất và đóng gói bởi công ty TNHH Le Long tại Long An. 
  • Ắc quy Globe được sản xuất với sự kết hợp giữa công nghệ Nhật Bản và Châu Âu. Các sản phẩm chủ yếu là ắc quy chì acid. 
  • Giá thành acquy Globe phù hợp với đại đa số người tiêu dùng Việt Nam 

2 – Bảng giá acquy Globe

STT

Tên acquy

Thông số kỹ thuật

Giá tham khảo

Phù hợp với xe

1

Ắc Quy Globe WP5S-3BP
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

290.000

  • Honda: Dream, Future 110, Wave Anphal
  • Yamaha: Taurus, Sirius-R- RC -R Limited- RL Phanh cơ, Jupiter, Jupiter MX, Gravita 2009/2011 – RC/2011, Mio Maximo – Ultimo Vành nan, Exciter 135
  • Suzuki: Viva 110, An 150, Smash revo
  • SYM: Magic, Sanada, Elegant, Elangent II, Angela, EZ Angela

2

Ắc Quy GLOBE WTZ5S
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 4.2AH

270.000

  • Honda: Air Blade, SCR, Lead, Wave,…
  • Yamaha: Nouvo, Mio, Exciter, Lexam, Cuxi F1,..
  • Suzuki: shogun r125, hayate 125, x-bike 125, sky drive 125, hayate

3

Ắc Quy Globe WTZ6V
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

327.000

  • Honda: Vision 2014, Lead 2012, Lead 125, Air Blade, SH 125 – 150, PCX 125,..
  • Yamaha: nozza, grande deluxe, STD (2014), nozza 2014,..

4

Ắc Quy Globe WTZ7L-BP
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

440.000

  • Honda: SH, Dylan, Lead,Stream, Spacy
  • Piaggio: Liberty

5

Ắc Quy Globe WTZ6V-E
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

315.000

  • Honda: Air Blade mới, PCX mới, Vision mới, SH Việt Nam, SH Mode, …
  • Yamaha: Exciter mới
  • Suzuki: Axelo, X-Bike

6

Ắc Quy WP9-BS
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 9AH

460.000

  • Honda: Dylan Import, Spacy
  • Yamaha: Majesty
  • SYM: Atila new – victoria – elizabeth, excel ii – 150 – ii 150, Shark 170/125, Joyride, Enjoy
  • Piaggio: Vespa lx 150cc – lx 2009 – lxv – lx taiwan – australia – japan, Zip, Fly 125cc – usa – australia

7

Ắc Quy Globe WP12-BS
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 10AH

700.000

  • Vespa, Piaggio

8

Ắc Quy Globe WTZ7A – 4BP
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

410.000

  • Các loại xe của Honda, Yamaha

9

Ắc Quy Globe WP7A-BS
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

430.000

  • SYM : Attila đời đầu, Joyride

10

Ắc Quy Globe WP5A
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 5AH

270.000

  • Dream, Wave, Viva, Jupiter, Sirius

Bảng giá thay ắc quy GS xe máy

giá thay acquy xe máy

1 – Thương hiệu ắc quy GS

  • Ắc quy GS có nguồn gốc xuất xứ tại Nhật Bản. Tại việt Nam, ắc quy GS được sản xuất và đóng gói bởi công ty TNHH Ắc quy GS Việt Nam. 
  • Các sản phẩm ắc quy GS cho xe máy chủ yếu là ắc quy chì acid. 

2 – Bảng giá ắc quy GS cho xe máy

STT

Tên acquy

Thông số kỹ thuật

Giá tham khảo

Phù hợp với xe

1

Ắc Quy GS GT6A
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

305.000

  • Honda: Wave, Future từ trước năm 2008,…
  • Yamaha: : Dòng xe Sirius, Jupiter trước năm 2010
  • Suzuki: Magic,Star, Elegant

2

Ắc Quy GS GTZ6V
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 5AH

345.000

  • Honda:Dành cho dòng xe tay ga có Idling Stop như: Airblade, Click, Vision, SH Mode, SH, PCX
  • Yamaha:Janus
  • Suzuki: Impulse

3

Ắc Quy GS GT7A
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

450.000

  • Honda:SH (Nhập), Lead ( đời trước 2010), SCR, Dylan.
  • Piaggio :Liberty

4

Ắc Quy GS GTZ5S-E
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 3.5AH

270.000

  • Honda: dòng xe tay ga không có Idling Stop: Air blade, Click, xe số cho các loại xe Wave, Future từ năm 2008 trở đi, Winner, Blade, Super cup.
  • Yamaha: Nouvo (1-5), Nozza, Acruzo, Grand, Janus, Exciter, (Jupiter, Sirius sau 2010)
  • Suzuki: Address, Hayate, Viva, Axelo

5

Ắc Quy GS GT5A Điện thế:12V

Dung lượng: 5AH

280.000

  • Honda:Wave, Future từ trước năm 2008,…
  • Yamaha: Sirius, Jupiter trước năm 2010,…
  • Suzuki:Magic,Star, Elegant,…

6

Ắc Quy GS GT9A Điện thế:12V

Dung lượng: 9AH

470.000

  • Honda: Spacy.
  • SYM : Attila, Shark, Excel, Joyride, Enjoy,…
  • Piaggio : Vespa, Fly…

Bảng giá thay ắc quy Lithium Raijin

thay acquy xe máy hết bao nhiêu

1 – Thương hiệu ắc quy Lithium Raijin

  • Ắc quy Lithium Raijin có xuất xứ tại Nhật Bản. Tại Việt Nam, acquy Raijin được sản xuất và đóng gói bởi công ty….
  • Áp dụng công nghệ hiện đại tiến tiến của Nhật Bản vào sản xuất acquy với hệ thống chíp thông minh BMS nên acquy Lithium Raijin mang lại nhiều lợi ích cho xe và người dùng như: Động năng mạnh mẽ, khả năng nạp xả điện năng ổn định ngay cả trong cường độ cao, tuổi thọ cao gấp 3 – 6 lần so với acquy chì, an toàn với xe, sức khỏe người dùng và thân thiện với môi trường. 
  • Các sản phẩm acquy của Raijin chủ yếu là acquy Lithium – Ắc quy công nghệ mới nhất hiện nay. 

2 – Bảng giá ắc quy Lithium Raijin

STT

Tên acquy

Thông số kỹ thuật

Giá tham khảo

Phù hợp với xe

1

Lithium RAIJIN Standard S
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 4AH

849.000

  • Honda: Air Blade 2008, Wave, Blade, Future
  • Yamaha: Yamaha Grande, Exciter 135cc, 150cc, 155cc, Yamaha TFX.

2

Lithium RAIJIN Standard M
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

899.000

  • Honda: Lead mới, SH Mode – SH125cc – 150cc , Air Blade mới, Vision 2021, Vario, Winner,…
  • Yamaha: Janus,..
  • Suzuki: Satria, Raider,…

3

Lithium RAIJIN Standard L
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

949.000

  • Honda: Lead trước 2008, SH nhập, SCR,…
  • Yamaha: NVX,…
  • Piaggio: Vespa Primavera, Piaggio Liberty,…

4

Lithium RAIJIN Experts S
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 4AH

999.000

  • Honda: Air Blade 2008, Wave, Blade, Future
  • Yamaha: Yamaha Grande, Exciter 135cc, 150cc, 155cc, Yamaha TFX.

5

Lithium RAIJIN Experts M
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

1.099.000

  • Honda: Lead mới, SH Mode – SH125cc – 150cc , Air Blade mới, Vision 2021, Vario, Winner,…
  • Yamaha: Janus,..
  • Suzuki: Satria, Raider,…

6

Lithium RAIJIN Experts L
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

1.199.000

  • Honda: Lead trước 2008, SH nhập, SCR,…
  • Yamaha: NVX,…
  • Piaggio: Vespa Primavera, Piaggio Liberty,…

7

Lithium lithium RAIJIN Luxury M
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 6AH

1.245.000

  • Honda: Lead mới, SH Mode – SH125cc – 150cc , Air Blade mới, Vision 2021, Vario, Winner,…
  • Yamaha: Janus,..
  • Suzuki: Satria, Raider,…

8

Lithium lithium RAIJIN Luxury L
  • Điện thế:12V
  • Dung lượng: 7AH

1.350.000

  • Honda: Lead trước 2008, SH nhập, SCR,…
  • Yamaha: NVX,…
  • Piaggio: Vespa Primavera, Piaggio Liberty,…

Kết luận: 

Tất cả các sản phẩm bình ắc quy trên đều tốt cho xe máy, tốt nhất là các loại bình ắc quy Lithium. 

Để giúp xe hoạt động ổn định, bền bỉ, các bộ phận xe phát huy tối đa công suất và nhất là với những xe đã độ nhiều thì bạn nên sử dụng các dòng acquy Lithium. Bởi những sản phẩm này có điện năng cao, ổn định ngay cả trong điều kiện cường độ dòng điện cao, thời gian sử dụng bình cao gấp 3 – 6 lần so với ắc quy chì, an toàn với xe, môi trường và người dùng. 

Sau khi đã chọn được bình ắc quy phù hợp bạn có thể tự tiến hành thay ắc quy cho xe máy của mình ngay tại nhà. Vậy các bước thay ắc quy cho xe máy gồm những bước này, bạn hãy theo dõi ở phần tiếp theo. 

Cách thay ắc quy cho xe máy 

Bước 1: Chuẩn bị dụng cụ

  • Vít để vặn ốc
  • Bình acquy mới
  • Găng tay
  • Khẩu trang 

Bước 2: Xác định vị trí của acquy

 Sau khi xác định được vị trí acquy trên xe bạn tiến hành dùng vít vặn ốc các bộ phận phía trước bảo vệ bình ắc quy. 

Bước 3: Tiến hành lấy bình ắc quy cũ ra

Lưu ý: Bạn cần đảm bảo tháo hoàn toàn các dây cực âm xong rồi mới chuyển sang tháo các dây cực dương. 

Bước 4: Lắp bình ắc quy mới

Sau khi đã hoàn thành tháo bình ắc cũ ra khỏi xe thì bạn tiến hành lắp bình ắc quy mới vào xe. 

Lưu ý: Nối đúng dây cực dương trước rồi mới tiến hành nối dây cực âm. 

Bước 5: Lắp lại hoàn thiện

Sau khi lắp xong bình ắc quy thì bạn tiến hành lắp lại các bộ phận xung quanh bình ắc quy về đúng chỗ. 

Giá thay acquy xe máy giữa các cửa hàng thường chênh lệch nhau đôi chút do chính sách giá của từng nơi. Ngoài ra giá cũng phụ thuộc vào chủng loại và dòng sản phẩm. Để biết chính xác hơn, bạn hãy liên hệ tới các đại lý ắc quy gần nhất hoặc liên hệ trực tiếp với Raijin để biết cụ thể hơn về giá thay ắc quy xe máy hết bao nhiêu tiền và hướng dẫn mua hàng cụ thể.